Vui lòng dùng định danh này để trích dẫn hoặc liên kết đến tài liệu này:
https://dspace.ctu.edu.vn/jspui/handle/123456789/123896| Nhan đề: | Khảo sát thành phần hóa học, hoạt tính kháng oxy hóa và kháng khuẩn của cao chiết lá cây cẩm thạch (Alternanthera tenella) |
| Tác giả: | Nguyễn, Trọng Tuân Nguyễn, Hà Trâm |
| Từ khoá: | Hóa học |
| Năm xuất bản: | 2025 |
| Nhà xuất bản: | Đại học Cần Thơ |
| Tóm tắt: | Cây Cẩm Thạch (Alternanthera tenella) được thu hái tại địa bàn tỉnh Hậu Giang. Tiến hành điều chế cao chiết Lá Cẩm thạch, sau đó tiến hành chiết lỏng-lỏng để thu các cao phân đoạn n-hexane, ethyl acetate (cao Hex, cao Ea, cao Nước). Hàm lượng polyphenol tổng của cao Tổng, cao Hex, cao Ea và cao nước đạt giá trị lần lượt là 29,65 ± 0,67 (mg GAE/g cao chiết), 20,06±1,69 (mg QE/g cao chiết), 39,70±0,85 (mg QE/g cao chiết), 38,40±0,49 (mg QE/g cao chiết). Hàm lượng flavonoid tổng của cao Tổng, cao Hex, cao Ea và cao Nước đạt giá trị lần lượt là 2,10±0,06 (mg QE/g cao chiết), 1,28±0,06 (mg QE/g cao chiết), 2,12±0,05 (mg QE/g cao chiết), 1,20±0,10 (mg QE/g cao chiết). Trong cây chứa hàm lượng tannin tổng của cao Tổng, cao Hex, cao Ea và cao Nước đạt giá trị lần lượt là: 10,69±1,14 (g CE/kg cao chiết), 11,89±1,39 (g CE/kg cao chiết), 12,87±0,58 (g CE/kg cao chiết), 11,53±1,01 (g CE/kg cao chiết). Đề tài khảo sát hoạt tính kháng oxy hóa bằng các phương pháp DPPH, ABTS●+, năng lực khử RP và kháng oxy hóa tổng TAC; ở phương pháp DPPH giá trị IC50 của cao Tổng, Hex, Ea và Nước lần lượt là: 470,74±12,61 (μg/mL); 533,42±4,15 (μg/mL); 419,39±5,40 (μg/mL) và 487,80±7,77 (μg/mL). Phương pháp ABTS•+ giá trị IC50 của các cao chiết lần lượt là: 259,09±8,66 (μg/mL), 595,17±4,44 (μg/mL); 245,70±0.55 (μg/mL) và 272,84±2.39 (μg/mL). Ở phương pháp năng lực khử (RP) giá trị Abs0,5 của các cao Tổng, cao Hex, cao Ea và cao Nước theo thứ tự là: 417,38±3,70 (μg/mL), 534,07±2,93 (μg/mL) L, 313,35±9,05 (μg/mL) và 313,35±1,53 (μg/mL). Ở phương pháp kháng oxy hóa tổng (TAC) giá trị Abs0,5 là: 385,07±3,53 (μg/mL), 410,54±4,10 (μg/mL); 318,06±3,23 (μg/mL) và 343,20±2.73 (μg/mL). |
| Mô tả: | 117 tr. |
| Định danh: | https://dspace.ctu.edu.vn/jspui/handle/123456789/123896 |
| Bộ sưu tập: | Khoa Khoa học Tự nhiên |
Các tập tin trong tài liệu này:
| Tập tin | Mô tả | Kích thước | Định dạng | |
|---|---|---|---|---|
| _file_ Giới hạn truy cập | 5.6 MB | Adobe PDF | ||
| Your IP: 216.73.216.13 |
Khi sử dụng các tài liệu trong Thư viện số phải tuân thủ Luật bản quyền.