Vui lòng dùng định danh này để trích dẫn hoặc liên kết đến tài liệu này:
https://dspace.ctu.edu.vn/jspui/handle/123456789/128737| Nhan đề: | Khảo sát thành phần hóa học, hoạt tính kháng oxy hóa và kháng khuẩn của cao chiết cây Đại lá tà (Plumeria obtusa L.). |
| Tác giả: | Nguyễn, Trọng Tuân Trần, Hoàng Nhân |
| Từ khoá: | Hóa học |
| Năm xuất bản: | 2026 |
| Nhà xuất bản: | Đại học Cần Thơ |
| Tóm tắt: | Nghiên cứu “Khảo sát thành phần hóa học, hoạt tính kháng oxy hóa và kháng khuẩn của cao chiết cây Đại lá tà (Plumeria obtusa L.)” Cây Đại lá tà có tên khoa học là (Plumeria obtusa L.), được thu hái tại thị trấn Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau. Sau khi thu hái đã được xử lý làm sạch, phơi khô các bộ phận lá và thân được đem đi phơi khô và nghiền thành bột. Tiến hành điều chế cao chiết ethanol lá và thân của cây Đại lá tà. Với độ ẩm bột của lá và thân lần lượt là 10,35%, 9,29% hiệu suất chiết cao thu được là: 13,40%, 10,06%. Các cao được định tính: alkaloid, flavonoid, steroid và triterpenoid, tannin, saponin, đường khử. Cao được xác định hàm lượng polyphenol cao lá, cao thân được xác định là 40,31±0,46; 26,83±0,37 mgGAE/g; hàm lượng flavonoid lần lượt là 9,71±0,42; 4,92±0,54 mgQE/g, hàm lượng alkaloid cao lá, cao thân lần lượt là 0,52±0,14 mgAE/g, 1,03±0,85 mgAE/g. Hoạt tính kháng oxy cũng được khảo sát ở cả 4 phương pháp. Phương pháp DPPH, giá trị IC50 cao lá, thân lần lượt là: 275,39±1,71; 424,00±4,2 µg/mL; phương pháp ABTS●+ là: 91,72±1,04; 191,64±0,09 µg/mL; ở phương pháp năng lực khử RP lần lượt là: 236,17±2,09; 306,43±1,59 µg/mL; phương pháp kháng oxy hóa tổng TAC lần lượt là: 211,83±2,30; 330,62±0,98 µg/mL; phương pháp ức chế gốc tự do NO• lần lượt là: 264,25±4,24; 278,88±1,04 μg/mL. Kết quả kháng khuẩn trên 5 loài vi khuẩn Staphylococus aureus, Bacillus subtilis, Salmonella sp, Escherichia coli và Pseudomonas aeruginosa cũng được khảo sát ở phương pháp khuếch tán giếng thạch và xác định giá trị MIC ở phương pháp resazurin. Kết quả cho thấy cao chiết thân cho hoạt tính kháng khuẩn chỉ có trên vi khuẩn Staphylococcus aureus, với giá trị MIC là 6400 µg/mL. |
| Mô tả: | 115 tr. |
| Định danh: | https://dspace.ctu.edu.vn/jspui/handle/123456789/128737 |
| Bộ sưu tập: | Trường Khoa học Tự nhiên |
Các tập tin trong tài liệu này:
| Tập tin | Mô tả | Kích thước | Định dạng | |
|---|---|---|---|---|
| _file_ Giới hạn truy cập | 2.13 MB | Adobe PDF | ||
| Your IP: 216.73.216.94 |
Khi sử dụng các tài liệu trong Thư viện số phải tuân thủ Luật bản quyền.