Vui lòng dùng định danh này để trích dẫn hoặc liên kết đến tài liệu này:
https://dspace.ctu.edu.vn/jspui/handle/123456789/46551Toàn bộ biểu ghi siêu dữ liệu
| Trường DC | Giá trị | Ngôn ngữ |
|---|---|---|
| dc.contributor.advisor | Đỗ, Thị Thanh Hương | - |
| dc.contributor.author | Nguyễn, Minh Hậu | - |
| dc.date.accessioned | 2021-03-11T07:52:46Z | - |
| dc.date.available | 2021-03-11T07:52:46Z | - |
| dc.date.issued | 2020 | - |
| dc.identifier.other | LV7433,7434/2020 | - |
| dc.identifier.uri | https://dspace.ctu.edu.vn/jspui/handle/123456789/46551 | - |
| dc.description | 16tr. | vi_VN |
| dc.description.abstract | Nghiên cứu được thực hiện nhằm đánh giá mức độ ảnh hưởng của độ mặn lên tăng trưởng và hoạt tính enzyme tiêu hóa giai đoạn 100 – 200 g. Cá tra được nuôi ở các độ mặn khác nhau: 0, 5, 10 và 15‰. Mỗi nghiệm thức được lặp lại 3 lần, mật độ 45 con/m3. Các chỉ tiêu về tỷ lệ sống, FCR được xác định vào ngày 60. Tăng trưởng được xác định vào ngày 30 và 60. Hoạt tính các enzyme tiêu hóa trypsin, chymochypsin, amylase và pepsin được đánh giá vào ngày đạt độ mặn yêu cầu của thí nghiệm (ngày 0) và sau 60 ngày nuôi. Kết quả cho thấy, nghiệm thức 5‰ có tỉ lệ sống cao nhất và hệ số chuyển hóa thức ăn thấp nhất (96,3±1,2%; 1,36±0,01). Nghiệm thức 15‰ có tỉ lệ sống thấp nhất và hệ số chuyển hóa thức ăn cao nhất (81,3±1,2%; 1,75±0,12). Nghiệm thức 5 và 10‰ có tăng trưởng tốt nhất về khối lượng (324±7,4; 329±3,40 g). Nghiệm thức 15‰ có tăng trọng thấp nhất (189±11,4 g). Hoạt tinh các enzyme trypsin, chymotrypsin và amylase tăng theo sự tăng của độ mặn từ nghiệm thức 0 đến 10‰ và bắt đầu giảm ở 15‰. | vi_VN |
| dc.language.iso | vi | vi_VN |
| dc.publisher | Trường Đại Học Cần Thơ | vi_VN |
| dc.subject | Nuôi Trồng Thủy Sản | vi_VN |
| dc.title | Ảnh hưởng của độ mặn lên tăng trưởng, tỷ lệ sống và hoạt tính enzyme tiêu hoá của cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) kích cỡ 100-200 gram | vi_VN |
| dc.type | Thesis | vi_VN |
| Bộ sưu tập: | Trường Thủy sản | |
Các tập tin trong tài liệu này:
| Tập tin | Mô tả | Kích thước | Định dạng | |
|---|---|---|---|---|
| _file_ Giới hạn truy cập | 883.23 kB | Adobe PDF | ||
| Your IP: 216.73.216.197 |
Khi sử dụng các tài liệu trong Thư viện số phải tuân thủ Luật bản quyền.