Vui lòng dùng định danh này để trích dẫn hoặc liên kết đến tài liệu này:
https://dspace.ctu.edu.vn/jspui/handle/123456789/85098Toàn bộ biểu ghi siêu dữ liệu
| Trường DC | Giá trị | Ngôn ngữ |
|---|---|---|
| dc.contributor.advisor | Trần, Thị Thanh Hiền | - |
| dc.contributor.advisor | Trần, Lê Cẩm Tú | - |
| dc.contributor.author | Nguyễn, Khánh Vinh | - |
| dc.date.accessioned | 2023-02-01T08:51:35Z | - |
| dc.date.available | 2023-02-01T08:51:35Z | - |
| dc.date.issued | 2022 | - |
| dc.identifier.other | LV8705,8706/2022 | - |
| dc.identifier.uri | https://dspace.ctu.edu.vn/jspui/handle/123456789/85098 | - |
| dc.description | 13tr. | vi_VN |
| dc.description.abstract | Nghiên cứu thực hiện nhằm xác định thời gian chuyển đổi thức ăn chế biến phù hợp cho lươn đồng (Monopterus albus). Thí nghiệm gồm 5 nghiệm thức: nghiệm thức 1 (NT1) sử dụng 100% thức ăn chế biến ngay khi hết noãn hoàng, nghiệm thức 2 (NT2) tập ăn TACB kết hợp với trùn chỉ sau khi hết noãn hoàng, nghiệm thức 3, 4 và 5 lươn được cho ăn TACB từ 14, 21, 28 ngày tuổi. Trước khi tập ăn thì sử dụng trùn chỉ làm thức ăn cho lươn. Lươn được bố trí trong hệ thống bể nhựa, mỗi bể 300 con (12 con/L) được nuôi trong 6 tuần. Kết quả cho thấy tỉ lệ sống trung bình cao nhất ở nghiệm thức 4 (38,56 %) và thấp nhất ở nghiệm thức 1 (9,81 %). Tốc độ tăng trưởng của lươn có sự khác biệt giữa các nghiệm thức, Khối lượng tăng trưởng thấp nhất ở nghiệm thức 1 (0,22g) khác biệt có ý nghĩa thống kê (p<0,05) với các nghiệm thức còn lại. Tốc độ tăng trưởng cao nhất ở nghiệm thức 3 (0,32 g;7,14 mm), tuy nhiên khác biệt không có ý nghĩa thống kê với NT2, NT4, NT5 (p>0,05). Tóm lại thời điểm chuyển đổi thức ăn chế biến tốt nhất cho lươn đồng trong nghiên cứu này là từ 14 ngày tuổi. | vi_VN |
| dc.language.iso | vi | vi_VN |
| dc.publisher | Trường Đại Học Cần Thơ | vi_VN |
| dc.subject | Nuôi Trồng Thủy Sán | vi_VN |
| dc.title | Xác định thời điểm chuyển đổi thức ăn chế biến cho lươn đồng (Mopopterus albus). | vi_VN |
| dc.type | Thesis | vi_VN |
| Bộ sưu tập: | Trường Thủy sản | |
Các tập tin trong tài liệu này:
| Tập tin | Mô tả | Kích thước | Định dạng | |
|---|---|---|---|---|
| _file_ Giới hạn truy cập | 515.41 kB | Adobe PDF | ||
| Your IP: 216.73.217.104 |
Khi sử dụng các tài liệu trong Thư viện số phải tuân thủ Luật bản quyền.